Chú thích ký hiệu kích thước
* Khi bôi trơn dọc trục, hãy tháo nút vít chặn và bịt kín lỗ bôi trơn hướng kính. Nguồn: danh mục chính thức myonic EMO 2025.
Kích thước chính
- d: Đường kính lỗ [mm]
- D: Đường kính ngoài [mm]
- H: Chiều cao tổng [mm]
- H1: Kích thước liên kết H1 [mm]
- H2: Kích thước liên kết H2 [mm]; mã đặt hàng -H2 cho dung sai hạn chế tùy chọn
- m: Khối lượng [kg]
| Kiểu | d [mm] | D [mm] | H [mm] | H1 [mm] | H2 [mm] | Khối lượng [kg] |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AXRY 100-NGS | 100 | 185 | 38 | 25 | 13 | 3.5 |
| AXRY 120-NGS | 120 | 210 | 40 | 26 | 14 | 4.5 |
| AXRY 150-NGS | 150 | 240 | 40 | 26 | 14 | 5.2 |
| AXRY 180-NGS | 180 | 280 | 43 | 29 | 14 | 7.0 |
| AXRY 200-NGS | 200 | 300 | 45 | 30 | 15 | 9.0 |
| AXRY 260-NGS | 260 | 385 | 55 | 36.5 | 18.5 | 17.1 |
| AXRY 325-NGS | 325 | 450 | 60 | 40 | 20 | 23.9 |
| AXRY 395-NGS | 395 | 525 | 65 | 42.5 | 22.5 | 31.6 |
| AXRY 460-NGS | 460 | 600 | 70 | 46 | 24 | 42.4 |
| AXRY 580-NGS | 580 | 750 | 90 | 60 | 30 | 84.8 |
| AXRY 650-NGS | 650 | 870 | 122 | 78 | 44 | 162.3 |
Dung sai tiêu chuẩn và dung sai hạn chế cho H2 (mã đặt hàng -H2) áp dụng cho tất cả các kiểu; xem cột kích thước trong datasheet của từng kiểu.
Khả năng tải và độ cứng vững
- Ca: Tải trọng động định mức dọc trục [kN]
- C0a: Tải trọng tĩnh định mức dọc trục [kN]
- Cr: Tải trọng động định mức hướng kính [kN]
- C0r: Tải trọng tĩnh định mức hướng kính [kN]
- Cal: Độ cứng dọc trục [kN/µm]
- Crl: Độ cứng hướng kính [kN/µm]
- Ckl: Độ cứng chống lật [kNm/mrad]
- nG: Tốc độ giới hạn [min-1]; các giá trị trong ngoặc (*) chưa được xác nhận (datasheet ghi "not verified yet")
| Kiểu | Ca [kN] | C0a [kN] | Cr [kN] | C0r [kN] | Cal [kN/µm] | Crl [kN/µm] | Ckl [kNm/mrad] | nG [min-1] |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AXRY 100-NGS | 86.5 | 380.7 | 49.6 | 90.3 | 3.5 | 1.7 | 9.1 | (2500)* |
| AXRY 120-NGS | 100.4 | 484.7 | 40.1 | 82.8 | 4.1 | 1.9 | 14.2 | 2150 |
| AXRY 150-NGS | 105.5 | 543.8 | 60.2 | 130.8 | 4.8 | 2.4 | 23.6 | (1800)* |
| AXRY 180-NGS | 142.6 | 751.5 | 88.0 | 200.3 | 6.0 | 3.2 | 38.8 | (1750)* |
| AXRY 200-NGS | 159.2 | 901.8 | 93.5 | 226.2 | 6.6 | 3.5 | 53.1 | 1600 |
| AXRY 260-NGS | 178.7 | 1127.3 | 110.1 | 303.5 | 8.8 | 4.6 | 114.8 | 1200 |
| AXRY 325-NGS | 188 | 1277.6 | 115.6 | 345.4 | 10.3 | 5.2 | 193.4 | 1000 |
| AXRY 395-NGS | 212.5 | 1578.2 | 154.1 | 529.8 | 12.9 | 7.2 | 337.5 | 800 |
| AXRY 460-NGS | 190.9 | 1427.9 | 177.1 | 605.6 | 12.9 | 7.5 | 455.1 | 700 |
| AXRY 580-NGS | 484.7 | 3492.7 | 251.6 | 867.2 | 16.9 | 8.8 | 917.2 | 500 |
| AXRY 650-NGS | 816.3 | 5829.1 | 406.6 | 1317.1 | 20.3 | 9.8 | 1451.2 | 400 |
* Các giá trị nG trong ngoặc cho biết datasheet được ghi "not verified yet", áp dụng cho AXRY 100, 150 và 180-NGS.
Độ chính xác độ đảo
- PL & RL: Độ đảo dọc trục (Plan Lauf) và độ đảo hướng kính (Radial Lauf) [µm]
- Standard: Độ chính xác tiêu chuẩn
- Restricted: Độ chính xác hạn chế, mã đặt hàng -PRR50
- High restricted: Độ chính xác hạn chế cao, mã đặt hàng -PRR30 (chỉ có trên một số kiểu nhất định)
| Kiểu | Standard PL & RL [µm] | Restricted PL & RL [µm] (-PRR50) | High restricted PL & RL [µm] (-PRR30) |
|---|---|---|---|
| AXRY 100-NGS | 3 | 1.5 | - |
| AXRY 120-NGS | 3 | 1.5 | - |
| AXRY 150-NGS | 3 | 2 | - |
| AXRY 180-NGS | 4 | 2 | - |
| AXRY 200-NGS | 4 | 2 | - |
| AXRY 260-NGS | 6 | 3 | 2 |
| AXRY 325-NGS | 6 | 3 | 2 |
| AXRY 395-NGS | 6 | 3 | 2 |
| AXRY 460-NGS | 6 | 3 | 2 |
| AXRY 580-NGS | 10 | 5 | 3 |
| AXRY 650-NGS | 10 | 5 | 3 |
Thông số lỗ bắt vít
- d1: Đường kính lỗ thông vít (lỗ bắt vít vòng trong, giống d3 vòng ngoài) [mm]
- d0: Đường kính lỗ chìm vít (= d2 trong datasheet) [mm]
- a: Độ sâu lỗ chìm vít [mm]
- Ren rút: Thông số ren rút (G) và số lượng (vòng ngoài)
- MA: Mô-men xiết vít [Nm]
- dPB: Đường kính lỗ định vị [mm]
- tPB: Độ sâu lỗ định vị [mm]
Các lỗ chìm vít trên vòng L lớn mở về phía lỗ ổ bi; khu vực này không đỡ lỗ ổ bi.
| Kiểu | Lỗ bắt vít vòng trong | Lỗ bắt vít vòng ngoài | Ren rút Số lượng x Thông số | MA [Nm] | Lỗ định vị | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| d1 [mm] | d0 [mm] | a [mm] | Số lượng | d1 [mm] | Số lượng | dPB [mm] | tPB [mm] | |||
| AXRY 100-NGS | 5.6 | 10 | 5.4 | 16 | 5.6 | 15 | M6 x 3 | 8.5 | 5 | 5 |
| AXRY 120-NGS | 7 | 11 | 6.4 | 22 | 7 | 21 | M8 x 3 | 14 | 5 | 5 |
| AXRY 150-NGS | 7 | 11 | 6.4 | 34 | 7 | 33 | M8 x 3 | 14 | 5 | 5 |
| AXRY 180-NGS | 7 | 11 | 6.4 | 46 | 7 | 45 | M8 x 3 | 14 | 5 | 5 |
| AXRY 200-NGS | 7 | 11 | 6.4 | 46 | 7 | 45 | M8 x 3 | 14 | 5 | 5 |
| AXRY 260-NGS | 9.3 | 15 | 8.6 | 34 | 9.3 | 33 | M12 x 3 | 34 | 5 | 5 |
| AXRY 325-NGS | 9.3 | 15 | 8.6 | 34 | 9.3 | 33 | M12 x 3 | 34 | 5 | 5 |
| AXRY 395-NGS | 9.3 | 15 | 8.6 | 46 | 9.3 | 45 | M12 x 3 | 34 | 5 | 5 |
| AXRY 460-NGS | 9.3 | 15 | 8.6 | 46 | 9.3 | 45 | M12 x 3 | 34 | 5 | 5 |
| AXRY 580-NGS | 11.4 | 18 | 10.6 | 46 | 11.4 | 42 | M12 x 6 | 68 | 8 | 8 |
| AXRY 650-NGS | 14 | 20 | 12.6 | 46 | 14 | 42 | M12 x 6 | 116 | 10 | 10 |
Cấu hình lỗ bôi trơn
Cấu hình tiêu chuẩn (NGS)
- B-B: 1x lỗ bôi trơn dọc trục
- C-C: 1x lỗ cảm biến
- E-E: 2x lỗ bôi trơn hướng kính, bố trí đối xứng 180°
- F-F: 1x lỗ định vị
Lưu ý: Khi bôi trơn dọc trục (B-B), hãy tháo nút vít chặn và bịt kín lỗ bôi trơn hướng kính (E-E).
Cấu hình tùy chọn (SBI — vòng ngoài quay)
Mã đặt hàng: -SBI
- B-B: 1x lỗ bôi trơn
- C-C: 1x lỗ cảm biến
- D-D: 2x lỗ bôi trơn, bố trí đối xứng 180°
Tải xuống mô hình CAD
Trung tâm tải xuống EB-System
Có thể tải xuống mô hình CAD (STEP) và bảng dữ liệu tại trung tâm tải xuống EB-System: